Bảng giá tổng hợp

icon-cart0
           BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHÒNG KHÁM DA LIỄU THU HIỀN
 


STT

 


TÊN DỊCH VỤ


GIÁ (VNĐ)

 

Khám bệnh

 

 

 

 


Khám bệnh trực tiếp


150.000

  

 

 

 

 Khám bệnh online


 

 

 150.000 

1

Điều trị trứng cá và sẹo sau trứng cá

 

 

1.1

Chụp phân tích da mặt

150.000

1.2

Chăm sóc da mụn

400.000

 

 

 

 

Chăm sóc da mụn + Chiếu đèn LED

500.000

 

 

 

 

 

 

Gói Chăm sóc da mụn (5 lần – 2 tuần/lần)


Gói Chăm sóc da mụn + Chiếu đèn LED

(5 lần – 2 tuần/lần)

1.750.000


2.000.000

 

 

 

 

 

 

Chăm sóc da mụn + bắn IPL giảm viêm thâm mụn

700.000

 

 

 

 

 

 

Gói Chăm sóc da mụn + bắn IPL giảm viêm thâm mụn (5 lần – 2 tuần/lần)

3.000.000

 

 

1.3

Làm sạch mụn đầu đen bằng công nghệ aqua peeling

 

500.000

 

 

Gói Làm sạch mụn đầu đen bằng công nghệ aqua peeling (5 lần – 2 tuần/lần)

2.000.000

1.4

Chiếu đèn LED điều trị mụn trứng cá

200.000

 

 

1.5

Điều trị trứng cá bằng ánh sáng xung cường độ cao (IPL)

400.000

 

 

1.6

Thay da sinh học điều trị trứng cá
 

1.000.000

 

 

Gói Thay da sinh học điều trị trứng cá

(5 lần – 4 tuần/lần)

4.500.000

1.7

Giảm tiết bã nhờn và trẻ hóa da bằng laser than hoạt tính

800.000

 

 

Gói Giảm tiết bã nhờn và trẻ hóa da bằng laser than hoạt tính

(5 lần – 2 tuần/lần)

3.500.000

1.8

Điện chuyển ion điều trị mụn trứng cá (1 lần)

700.000

 

 

Gói Điện chuyển ion điều trị mụn trứng cá (5 lần – 1 tuần/lần)

3.250.000

 

 

 

Gói Điện chuyển ion điều trị mụn trứng cá (10 lần – 1 tuần/lần)

6.000.000

 

 

 

Lấy nhân mụn + Điện chuyển ion điều trị mụn trứng cá

800.000

 

 

 

Gói Lấy nhân mụn + Điện chuyển ion điều trị mụn trứng cá (5 lần – 1 tuần/lần)

3.500.000

 

 

 

Gói Lấy nhân mụn + Điện chuyển ion điều trị mụn trứng cá

(10 lần – 1 tuần/lần)

6.500.000

1.9

Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

1.200.000

 

 

 

Gói Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc (5 lần – 4 tuần/lần)

5.500.000

1.10

Điều trị sẹo lõm bằng Acid trichloacetic
 

200.000

1.11

Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiều cầu (PRP)

5.000.000

 

 

 

Gói Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiều cầu (PRP)  (5 lần – 2 tuần/lần)

22.000.000

1.12

Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 fractional (1 lần, tính cho 10cm2)

1.200.000 

 

 

Gói Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 fractional (5 lần – 4 tuần/lần)

5.000.000 

2

Điều trị rám má, tăng sắc tố da
 

 

2.1

Điều trị rám má, tăng sắc tố da bằng ánh sáng xung cường độ cao (IPL)

400.000

 

 

Gói Điều trị rám má, tăng sắc tố da bằng ánh sáng xung cường độ cao (IPL) (10 lần – 1 tuần/lần)

3.000.000

2.2

Điều trị rám má, tăng sắc tố da bằng laser Q-switch Nd-YAG

(1 lần, tính cho 10cm2)

1.000.000

 

 

Gói Điều trị rám má, tăng sắc tố da bằng laser Q-switch Nd-YAG

(10 lần – 2 tuần/lần, tính cho 10cm2)

8.500.000

2.3

Thay da sinh học điều trị rám má

1.000.000

 

 

Gói Thay da sinh học điều trị rám má

(5 lần – 4 tuần/lần)

4.500.000

2.4

Tiêm vi điểm (mesotherapy) điều trị rám má

3.000.000

 

 

Gói Tiêm vi điểm (mesotherapy) điều trị rám má (5 lần – 2 tuần/lần)

12.500.000

2.5

Điều trị rám má, tăng sắc tố da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu

5.000.000

 

 

Gói Điều trị rám má, tăng sắc tố da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (5 lần – 2 tuần/lần)

22.000.000

2.6

Điện chuyển ion điều trị rám má
 

700.000

 

 

Gói Điện chuyển ion điều trị rám má

(10 lần – 1 tuần/lần)

6.000.000

3.

 Chăm sóc da thẩm mỹ
 

 

3.1

Chăm sóc da thường/ chăm sóc da cơ bản
 

400.000

 

 

Gói Chăm sóc da thường/ chăm sóc da cơ bản (5 lần – 1 tuần/lần)

1.500.000

 

 

 

Gói Chăm sóc da thường/ chăm sóc da cơ bản (10 lần – 1 tuần/lần)

2.500.000

3.2

Trẻ hóa da mặt bằng công nghệ oxyjet
 

500.000

 

 

Gói Trẻ hóa da mặt bằng công nghệ oxyjet (10 lần – 1 tuần/lần)

3.500.000

3.3

Chiếu đèn LED trẻ hóa da
 

200.000

3.4

Trẻ hóa da bằng ánh sáng xung cường độ cao (IPL)

400.000

3.5

Trẻ hóa da bằng laser than hoạt tính 

800.000

 

 

Gói Trẻ hóa da bằng laser than hoạt tính (5 lần – 2 tuần/lần)

3.500.000

 

 

 

Gói Trẻ hóa da bằng laser than hoạt tính (10 lần – 2 tuần/lần)

6.500.000

3.6

Trẻ hóa da bằng laser toning
 

800.000

 

 

Gói Trẻ hóa da bằng laser toning

(5 lần – 2 tuần/lần)

3.500.000

 

 

 

Gói Trẻ hóa da bằng laser toning

(10 lần – 2 tuần/lần)

6.500.000

3.7

Thay da sinh học (peel) trẻ hóa da
 

1.000.000

 

 

Gói Thay da sinh học (peel) trẻ hóa da

(5 lần – 4 tuần/lần)

4.500.000

3.8

Trẻ hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

 

1.200.000

 

 

Gói Trẻ hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

(5 lần – 4 tuần/lần)

4.500.000

3.9

Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu

5.000.000

 

 

Gói Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu

(5 lần – 2 tuần/lần)

22.000.000

3.10

Tiêm vi điểm (mesotherapytrẻ hóa da
 

3.500.000

 

 

Gói Tiêm vi điểm (mesotherapy) trẻ hóa da (5 lần – 2 tuần/lần)

15.000.000

3.11

Điện chuyển ion trẻ hóa da
 

500.000

 

 

Gói Điện chuyển ion trẻ hóa da

(5 lần – 2 tuần/lần)

2.000.000

 

 

 

Gói Điện chuyển ion trẻ hóa da

(10 lần – 2 tuần/lần)

3.500.000

3.12

Điều trị chứng rậm lông bằng ánh sáng xung cường độ cao (IPL) – Giá trọn gói tính cho 5-6 lần

 

 

 

 

 

-        Nách hoặc ria mép

1.000.000

 

 

 

-  2 cẳng tay hoặc toàn mặt hoặc vùng bikini

3.000.000

 

 

 

-        2 cẳng tay + cánh tay

4.500.000

 

 

 

-        2 cẳng chân

4.000.000

 

 

 

-        2 cẳng chân + đùi

6.500.000

 

 

 

-        2 cẳng tay + 2 cẳng chân

6.000.000

 

 

 

-        Toàn bộ 2 tay, 2 chân

10.000.000

3.13

Trẻ hóa da bằng Laser CO2 fractional

 

1.500.000 

 

 

Gói Trẻ hóa da bằng Laser CO2 fractional (5 lần – 2tuần/lần)

 

6.500.000 

4

Điều trị bạch biến
 

 

 

4.1

Soi đèn wood chẩn đoán bạch biến
 

150.000

4.2

Điều trị bạch biến bằng chiếu tia tử ngoại UVB dải hẹp (NB-UVB) – 1 lần

150.000

5

Dịch vụ khác
 

 

5.1

Soi tươi tìm nấm/ demodex/ KST ghẻ (1 vị trí)

60.000

5.2

Chụp phân tích da bằng dermoscopy
 

150.000

5.3

Chẩn đoán sớm ung thư da bằng máy dermoscopy

150.000

5.4

Đốt tổn thương bệnh lý da và tổn thương da khác bằng Laser CO2 (tính cho 1 tổn thương <2cm2)

 

500.000 

5.5

Phá hủy tổn thương bệnh lý da và tổn thương da khác bằng nitơ lỏng (tính cho 1 tổn thương <2cm2)

500.000 

5.6


Điều trị viêm dày sừng nang lông bằng ánh sáng xung phổ hẹp (DPL) – Giá trọn gói tính cho 5 lần (2 tuần/1 lần)
 

 

 

-        Mặt, lưng, toàn bộ 2 tay, 2 chân
 

15.000.000

 

-       Mặt (2 má)
 

2.000.000

 

-        2 cánh tay
 

3.500.000

 

-        2 cánh tay + cẳng tay
 

5.000.000

 

-        2 đùi
 

4.500.000

 

-        2 đùi + cẳng chân 
 

6.000.000

 

-        Lưng
 

4.000.000

 

-        Toàn bộ 2 tay, 2 chân
 

10.000.000

 

 

Tin tức

GIỚI THIỆU PHÒNG KHÁM DA LIỄU THU HIỀN

GIỚI THIỆU PHÒNG KHÁM DA LIỄU THU HIỀN

11/08/2022
Hãy dành ra 1 phút nhấn vào video dưới đây để tìm hiểu về Phòng khám Da Liễu Thu Hiền bạn nhé!👇👇👇
NHỮNG VITAMIN NÀO CÓ LỢI CHO LÀN DA BẠN???
Vitamin ngoài tác dụng giúp bổ sung năng lương và dưỡng chất cho cơ thể còn có công dụng làm đẹp cho da vô cùng hiệu quả. Việc bổ sung vitamin không chỉ giúp cơ thể khỏe mạnh mà còn ngăn ngừa và làm chậm quá trình lão hóa của da. Hãy cùng Phòng khám tìm hiểu vitamin nào có lợi cho làn da nhé
THÔNG BÁO NGHỈ KHÁM BỆNH 21 - 23/07/2022
Kính gửi quý khách hàng lịch khám bệnh trong tuần
Khai bao y te online
Scroll